phonezalo
TH01.2K9 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội - HSA
Giới thiệu khóa học

 KHAI GIẢNG KHÓA: TINH HOA HSA - XUẤT PHÁT SỚM CÙNG 2009 - TH01

(Dành riêng cho học sinh 2K9 - Tiếp cận theo chương trình GDPT mới)

 

1. ĐỐI TƯỢNG

✔️Dành cho đối tượng học sinh 2K9 trên cả nước.

2. MỤC TIÊU

✔️Phong tỏa toàn bộ kiến thức từ đầu có liên quan đến 4 phần trong bài thi Đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQG Hà Nội năm 2027 theo chương trình mới.

Tư duy định lượng – Tư duy định tính – Khoa học - Tiếng Anh.

✔️Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản; rèn năng lực tư duy và kĩ năng làm bài thi thông qua giai đoạn luyện đề

✔️Thực chiến phòng thi: Làm quen với áp lực thi cử thông qua hệ thống thi thử trên website mô phỏng như thi thật.

✔️Kết quả kép: Vừa ôn thi ĐGNL, vừa hỗ trợ đắc lực cho kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2027 (mục tiêu 8+, 9+).

✔️Giúp học sinh sẵn sàng tâm thế để dự thi Đánh giá năng lực bắt đầu từ tháng 3/2027.

 

3. NỘI DUNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Tổng số buổi:  Hơn 379 buổi học chất lượng cao qua zoom + 406 Video bài giảng.

✔️ Tư duy Định lượng (Toán): Tổng trên 94 buổi zoom + gần 120 video

- Video: 

  • Video bổ trợ chuyên đề 10.11: 31 video
  • Video record lý thuyết chuyên đề Toán lớp 11 : 25 video
  •  Bổ trợ casio : 40 video
  • Video bổ trợ luyện đề : 20 video
  • Zoom: 
  • 29 buổi lý thuyết Toán hình lớp 12
  • 25 buổi lý thuyết Toán Đại lớp 12
  • Trên 40 buổi luyện đề

✔️ Tư duy Định tính (Văn): Tổng 55 buổi zoom + 25 video

  •  Video: 
  • Video record lý thuyết chuyên đề lớp 11: 25 video
  • Video bổ trợ luyện đề : 20 video
  • Zoom: 
  • 25 buổi lý thuyết
  • 30 luyện đề

✔️ Tiếng Anh: 55 buổi Zoom + 25 video luyện đề

  •  Video: 
  • Video record lý thuyết chuyên đề lớp 11: 25 video
  • Video bổ trợ luyện đề : 20 video
  • Zoom: 
  • 25 buổi lý thuyết
  • 30 luyện đề

✔️ Khoa học (Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa): Tổng trên 175 buổi zoom + 75 video

  •  Video: 
  • Video record lý thuyết chuyên đề lớp 11 : 15 video/ 1 môn
  • Video lý thuyết chuyên đề lớp 10+11 : 15 video/ 1 môn
  • Video bổ trợ luyện đề : 50 video
  • Zoom: 
  • 15 lý thuyết chuyên đề + trên 20 buổi luyện đề / 1 môn

✔️Thực chiến: 04 bài khảo sát đầu vào + 28 bài khảo sát chất lượng hàng tháng + 12 bài thi thử thực chiến-mô phỏng như thi thật

4. TIẾN TRÌNH HỌC

Khai giảng: 01/04/2026

✔️Giai đoạn 1_Bổ trợ nền tảng (trước 01/04/2026) : Học sinh sẽ được vào nhóm lớp riêng, cung cấp các video bổ trợ nền tảng lấy gốc lớp 10,11 và lớp 12. Để có nền tảng tốt nhất khi bắt đầu khóa học.

✔️Giai đoạn 2_Củng cố kiến thức: Học lý thuyết các chuyên đề trọng tâm ôn thi Đánh giá năng lực: Từ tháng 01/04/2026 – 30/11/2026

(Các môn khoa học sẽ học từ 10/8/2026)

✔️Giai Đoạn 3_Tăng tốc: Luyện đề và thực chiến phòng thi phục vụ cho các đợt thi đầu: Từ tháng 01/12/2026 – 15/03/2027

✔️Giai đoạn 4_Về đích: Bổ trợ nâng cao và luyện đề - thi thử cho các đợt thi sau. Từ 15/3/2027 – 05/2027

Lớp HSA sẽ đồng hành với học sinh cho đến khi kết thúc kỳ thi 2027

 

5. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN HỌC

✔️Nền tảng: Học Online trực tiếp qua Zoom (Bản quyền) – Tương tác hai chiều với giáo viên.

✔️Thời gian vàng: 21h30 – 23h00 và 20h00-21h30

  • Lợi ích: Không ảnh hưởng lịch học chính khóa, giúp học sinh tối ưu thời gian biểu.

✔️Tiện ích: Có Video xem lại tất cả các buổi học trên web HSA.

 

6. ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA KHÓA HỌC
HSA Education tự hào là đơn vị tiên phong và dẫn đầu về luyện thi ĐGNL:

⭐ Về đơn vị triển khai:

  • HSA Education là đơn vị tiên phong và duy nhất triển khai đồng bộ giải pháp cho kì thi ĐGNL & ĐGTD (Khóa học - Học liệu - Tư vấn miễn phí).
  • Đạt giải Sao vàng thương hiệu quốc gia 2024 và Top 10 Thương hiệu dẫn đầu Việt Nam 2025.
  • Hoạt động và đóng góp của HSA Education cho hoạt động giáo dục trực tuyến đã được nhắc đến ở mục tin tức 260 - kênh VTV3 - Đài truyền hình Việt Nam, ngày 17h45 ngày 03/02/2025.

⭐ Về đội ngũ giáo viên:

  • Quy tụ 20 thầy cô từ các trường Đại học, THPT Chuyên tại Hà Nội với kinh nghiệm luyện thi HSA từ năm 2015.
  • Các thầy cô đồng thời là tác giả bộ sách "Tổng ôn lý thuyết trọng tâm - Theo hướng đánh giá năng lực học sinh THPT" NXB Hồng Đức

⭐ Về chất lượng và hỗ trợ:

  • Hàng ngàn học sinh đạt 100+ đỗ các trường top đầu (NEU, FTU, VNU, UET, TMU…) mỗi năm.
  • Hệ thống đề luyện phong phú, biên soạn công phu theo định hướng 2026 và rút kinh nghiệm từ đề thực tế từ 2020.
  • Đội ngũ trợ giảng (Mentors) là các anh chị đạt điểm cao (120+) khóa trước hỗ trợ nhiệt tình.
  • Luyện tập hàng ngày trên Website theo từng chuyên đề.

📚 Học liệu: Sở hữu bộ tài liệu "Tổng ôn lý thuyết trọng tâm + luyện đề thực chiến" độc quyền.

Nội dung khoá học

Đề KSCL Đầu Vào - Tiếng Anh
1
Đề KSCL Đầu Vào - Định Lượng
1
Đề KSCL Đầu Vào - Định Tính
1

Đề Đại Số - Tháng 4
1
1
46
Đề Định Tính - Tháng 4
1
1
25
Đề Tiếng Anh - Tháng 4
1
1
17
Đề Hình Học - Tháng 4
1
1
16

Đề Đại Số - Tháng 5
1
1
35
Đề Hình Học - Tháng 5
1
1
11
Đề Tiếng Anh - Tháng 5
1
1
10
Đề Định Tính - Tháng 5
1
1
15

Đề Tiếng Anh - Tháng 6
1
1
64
Đề Hình Học - Tháng 6
1
1
75
Đề Đại Số - Tháng 6
1
1
130
Đề Định Tính - Tháng 6
1
1
52

B00. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - BỔ TRỢ ĐẠO HÀM VÀ KHẢO SÁT HÀM SỐ CƠ BẢN
1
5
2246
B01.HSA. 2K9.Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1
6
3351
B02. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (TIẾP)
1
6
3036
B03. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (TIẾP 2)
1
6
2478
B04. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ
1
6
1959
B05. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ (TIẾP)
1
6
2351
B06. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ (TIẾP 2)
1
6
1517
B07. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - GTLN-GTNN
1
6
1274
B08. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - GTLN-GTNN (TIẾP)
1
6
1464
B09. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
6
1227
B10. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ (TIẾP)
1
6
1109
B11. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TIỆM CẬN
1
6
1082
B12. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TIỆM CẬN (TT)
1
5
810
B13. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - ỨNG DỤNG HÀM SỐ VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ
1
6
377
B14. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - NGUYÊN HÀM HÀM SỐ CƠ BẢN
1
6
309
B15. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍCH PHÂN
1
4
171

BUỔI 1. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN
1
5
2459
BUỔI 2. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN PHẦN 2
1
5
1490
BUỔI 3. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ
1
5
1194
BUỔI 4. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ PHẦN I
1
5
1150
BUỔI 5. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN PHẦN II
1
5
1257
BUỔI 6. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 1
1
6
1316
BUỔI 7. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 2
1
6
991
BUỔI 8. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P1)
1
5
1055
BUỔI 9. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P2)
1
6
915
BUỔI 9.2.HSA.TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P2)(TIẾP)
1
1
857
BUỔI 10. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P3)
1
5
744
BUỔI 10.2.HSA.TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P3)(TIẾP) - ĐOẠN 1
1
305
BUỔI 10.2.HSA.TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P3)(TIẾP) - ĐOẠN 2
1
289
BUỔI 10.2.HSA.TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (P3)(TIẾP) - ĐOẠN 3
1
1
382
BUỔI 11. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHẦN 1
1
5
397
BUỔI 12. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHẦN 2
1
5
323
BUỔI 13. HSA. TOÁN HÌNH (CÔ TRINH) - LT - CÁC BÀI TOÁN CÓ YẾU TỐ THỰC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN ĐT, MP, MC
1
4
111

CHUYÊN ĐỀ 1 - QUY TẮC ĐẾM
1
1
2449
CHUYÊN ĐỀ 2 - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
1
1
590
CHUYÊN ĐỀ 3 - GIẢI PT CHỨA CPA VÀ ỨNG DỤNG NHỊ THỨC NEWTON VÀO TÍNH TỔNG
1
1
343
CHUYÊN ĐỀ 4 - TÌM HỆ SỐ CHỨA X TRONG KHAI TRIỂN
1
1
174
CHUYÊN ĐỀ 5 - MỆNH ĐỀ
1
1
102
CHUYÊN ĐỀ 6 - TẬP HỢP
1
1
77
CHUYÊN ĐỀ 7 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỤ - MỐT
1
1
100
CHUYÊN ĐỀ 8 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỊ - MỐT CỦA BẢNG SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
1
1
91
CHUYÊN ĐỀ 9 - ĐƯỜNG TRÒN
1
1
102
CHUYÊN ĐỀ 10 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1
1
94
CHUYÊN ĐỀ 11 - TẬP XÁC ĐỊNH - TÍNH CHẴN LẺ- CHU KÌ
1
1
60
CHUYÊN ĐỀ 12 - MIN - MAX VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
1
75
CHUYÊN ĐỀ 13 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1
1
61
CHUYÊN ĐỀ 14 - CẤP SỐ CỘNG
1
1
70
CHUYÊN ĐỀ 15 - CẤP SỐ NHÂN
1
1
45
CHUYÊN ĐỀ 16 - ỨNG DỤNG CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN VÀO THỰC TẾ
1
1
40
CHUYÊN ĐỀ 17 - GIỚI HẠN DÃY SỐ
1
1
65
CHUYÊN ĐỀ 18 - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1
1
70
CHUYÊN ĐỀ 19 - TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
1
1
45
CHUYÊN ĐỀ 20 - HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
1
1
99
CHUYÊN ĐỀ 21 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
1
1
55
CHUYÊN ĐỀ 22 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT CHỨA THAM SỐ M
1
1
59
CHUYÊN ĐỀ 23 - THỰC TẾ LIÊN MÔN ỨNG DỤNG MŨ - LOGARIT
1
1
40
CHUYÊN ĐỀ 24 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1
1
42
CHUYÊN ĐỀ 25 - GÓC - KHOẢNG CÁCH
1
1
97
CHUYÊN ĐỀ 26 - TỔNG ÔN ĐẠI SỐ TỔ HỢP
1
1
36
CHUYÊN ĐỀ 27 - TỔNG ÔN THỐNG KÊ
1
1
15
CHUYÊN ĐỀ 28 - TỔNG ÔN LƯỢNG GIÁC
1
1
24
CHUYÊN ĐỀ 29 - TỔNG ÔN DÃY SỐ CẤP SỐ
1
1
15
CHUYÊN ĐỀ 30 - TỔNG ÔN GIỚI HẠN
1
1
18
CHUYÊN ĐỀ 31 - TỔNG ÔN MŨ LOGARIT
1
1
42

B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P1)
1
4
294
B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P2)
1
121
B02.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1
4
95
B03.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG
1
4
63
B04.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CẤP SỐ NHÂN
1
4
34
B10.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LIÊN TỤC
1
2
61
B11.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - THỐNG KÊ
1
4
30
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P1)
1
4
24
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P2)
1
18
B13.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - BIẾN CỐ
1
4
89
B14.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
1
4
154
B15.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - LŨY THỪA - LOGARIT
1
4
45
B16.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1
4
69
B17.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
1
4
133
B18.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1
4
96
B19. NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC, GÓC GIỮA ĐƯỜNG VÀ MẶT
1
2
105
B20.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1
2
80
B21.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - KHOẢNG CÁCH
1
3
217
B22.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1
3
71
B23.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
1
4
398
B24.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. ĐẠO HÀM CẤP 2
1
4
299
B25.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ II
1
3
131

HSA LT - Casio - Buổi 1
1
642
HSA LT - Casio - Buổi 2
1
221
HSA LT - Casio - Buổi 3
1
78
HSA LT - Casio - Buổi 4
1
54
HSA LT - Casio - Buổi 5 : Casio trong bài toán tiệm cận
1
75
HSA LT - Casio - Buổi 6 : Tìm GTLN - GTNN
1
58
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m
1
58
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m (tiếp)
1
23
HSA LT - Casio - Buổi 8 : Casio trong bài toán đơn điệu hàm số
1
38
HSA LT - Casio - Buổi 10 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 1)
1
21
HSA LT - Casio - Buổi 11 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 2)
1
10
HSA LT - Casio - Buổi 9
1
8
HSA LT - Casio - Buổi 12 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 3)
1
7
HSA LT - Casio - Buổi 13 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 4)
1
5
HSA LT - Casio - Buổi 14 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 5)
1
11
HSA LT - Casio - Buổi 15 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 6)
1
3
HSA LT - Casio - Buổi 16 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 7)
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 17 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 8)
1
6
HSA LT - Casio - Buổi 18
1
15
HSA LT - Casio - Buổi 19
1
8
HSA LT - Casio - Buổi 20
1
6
HSA LT - Casio - Buổi 21
1
7
HSA LT - Casio - Buổi 22
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 23
1
7
HSA LT - Casio - Buổi 24
1
3
HSA LT - Casio - Buổi 25
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 26
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 27
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 28
1
11
HSA LT - Casio - Buổi 29
1
7
HSA LT - Casio - Buổi 30
1
19
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 1
1
1
69
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 2
1
1
12
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 3
1
1
9
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 4
1
1
5
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 5
1
1
8
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 6
1
1
5
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 7
1
1
9
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 8
1
1
10
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 9
1
1
8
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 10
1
1
46

B01.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA 2025
1
1
799
B02.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ
1
1
595
B03.NT01.HSA.2K8. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ (TIẾP)
1
1
343
B04.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - LUYỆN ĐỀ 01
1
2
187
B05.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT
1
3
159
B06.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (TIẾP)
1
1
92
B07.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (p3)
1
2
78
B08.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 1
1
1
76
B09.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ
1
2
77
B10.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ (TIẾP)
1
2
56
B11.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH
1
1
54
B12.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH (P2)
1
1
35
B13.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 02
1
1
36
B14.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHỮA THI THỬ + CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN
1
1
42
B15.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (P2)
1
1
34
B16.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (LUYỆN TẬP ĐỌC HIỂU)
1
1
34
B17.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1
1
30
B18.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH).LĐ - THI THỬ 03
1
1
26
B19.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
20
B20.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
21
B21.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH).LUYỆN TẬP VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1
1
21
B22.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). LT. THI THỬ ĐỊNH KÌ CÁC CHUYÊN ĐỀ P1
1
2
18
B23.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). LT.THI THỬ CHUYÊN ĐỀ P2
1
32
B24.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). HỌC PHẦN TIẾNG VIỆT (BPTT)
1
1
48
B25.NT01. HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). ĐỀ LUYỆN THÁNG 3
1
1
126

B01. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) LT - Chữa đề minh họa, đề thi thử 2025
1
3
950
B02. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ
1
1
1104
B03. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (Tiếp)
1
2
1121
B04. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (Tiếp 2)
1
1
1075
B05. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (Tiếp 3)
1
1
810
B06. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (Tiếp 4)
1
3
521
B07. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Truyện
1
1
678
B08. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Truyện (Tiếp)
1
670
B09. HSA.2K9. Tư. duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Truyện (Tiếp 1)
1
474
B10. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Đề kiểm tra định kì
1
1
369
B11. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Kí
1
1
332
B12. HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) - Chuyên đề Kí và truyện kí (tiếp)
1
233
B13.HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Luyện tập từ vựng
1
1
218
B14.HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Văn bản thông tin
1
1
131
B15.HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Văn bản thông tin (Tiếp)
1
28
B16.HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Văn bản thông tin (Tiếp)
1
44

B01.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA + TỪ VỰNG
1
3
688
B02.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG +THÌ ĐỘNG TỪ (P1)
1
2
449
B03.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P2)
1
2
242
B04.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P3)
1
2
139
B05.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P4)
1
3
96
B06.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT
1
2
97
B07 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P2)
1
2
68
B08 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P3)
1
3
47
B09 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
1
2
48
B10 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (P2)
1
2
46
B11 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 +CÂU ĐIỀU KIỆN
1
2
36
B12 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU ĐIỀU KIỆN (P2)
1
2
44
B13 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU GIẢ ĐỊNH
1
2
40
B14 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ BỊ ĐỘNG
1
1
48
B15 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ SAI KHIẾN
1
2
33
B16 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
2
40
B17 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
29
B18 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
26
B19 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - UNIT4 + Mệnh đề trang ngữ
1
2
35
B20 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U4 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
1
34
B21 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
2
31
B22 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
1
31
B23 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
1
39
B24 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + Trật tự từ và Cấu tạo từ
1
1
92

HSA.2K9. Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Chữa đề minh họa, đề thi thử 2025
1
2
521
BUỔI 2 - SEQUENCE OF TENSES
1
3
822
BUỔI 3 - SEQUENCE OF TENSES (TIẾP)
1
2
676
Buổi 4 - Chữa Homework Buổi 3 - DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
1
2
595
Buổi 5 - Chữa homework Buổi 4 - SO SÁNH
1
1
522
Buổi 6 - Chữa homework Buổi 5 - ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU
1
3
472
Buổi 7 - Chữa homework Buổi 6 - ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (TIẾP) & CÂU BỊ ĐỘNG
1
2
451
Buổi 8 - Chữa homework Buổi 7 - CÂU BỊ ĐỘNG (TIẾP)
1
2
405
Buổi 9 - Chữa homework Buổi 8 - CÂU ĐIỀU KIỆN
1
2
401
Buổi 10 - Chữa homework Buổi 9 - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
2
301
Buổi 11 - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (TIẾP)
1
3
234
Buổi 12 - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (TIẾP)
1
2
200
Buổi 13: MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
2
198
Buổi 14 - MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (TIẾP)
1
3
121
Buổi 15 - MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ (TIẾP 2) & CÂU TƯỜNG THUẬT
1
2
77
Buổi 16 - CÂU TƯỜNG THUẬT (TIẾP)
1
2

B01 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11
1
3
36
B02 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11 (P2)
1
2
4
B03 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 3 LÝ 11 (P3)
1
2
3
B04 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
1
1
6
B05 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN TRƯỜNG
1
1
2
B06 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP ĐIỆN TRƯỜNG
1
2
B07-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN TÍCH
1
1
2
B08-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - BUỔI 4. THẾ NĂNG ĐIỆN & BÀI 5. ĐIỆN THẾ (P1)
1
1
2
B09-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN THẾ & ĐỀ GIỮA KỲ II
1
4
1
B10-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - TỤ ĐIỆN & ĐỀ GIỮA KỲ II
1
3
1
B11-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - CHƯƠNG 4: CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
1
2
3
B12-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN TRỞ, ĐỊNH LUẬT OHM
1
2
1
B13-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - NGUỒN ĐIỆN
1
1
3
B14-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP HK2
1
1
3
B15-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP HK2 (TIẾP)
1
1
6

B01.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - TỔNG ÔN KIẾN THỰC HK1
1
2
37
B02.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - KIẾN THỨC NỀN TẢNG HÓA HỌC
1
3
18
B03.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
1
1
6
B04.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - OXI HÓA KHỬ
1
2
3
B05.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - LIÊN KẾT HÓA HỌC
1
1
4
B06.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P1)
1
2
6
B07.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P2)
1
2
3
B08.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1
2
1
B09.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HẰNG SỐ CÂN BẰNG
1
2
1
B10.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HẰNG SỐ CÂN BẰNG (TIẾP)
1
1
1
B11.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ALCOHOL PHENOL
1
2
2
B12.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ALCOHOL PHENOL (TIẾP)
1
1
5
B13.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - BÀI THỰC TẾ ALCOHOL
1
2
3
B14.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ACID, ALDEHYDE, KETONE
1
1
9
B15.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - DẠNG BÀI HỮU CƠ HAY GẶP
1
2
7

B01-NT01.HSA.2K9.SINH HỌC 11(Thầy Lộc) - Trao đổi nước và khoáng
1
1
30
B02-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Quang hợp
1
1
16
B03-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hô hấp ở thực vật
1
1
6
B04-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tiêu hóa động vật
1
1
6
B05-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ hô hấp ở động vật
1
1
5
B06-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tuần hoàn động vật
1
1
3
B07-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ miễn dịch
1
2
1
B08-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Bài tiết và cân bằng nội môi
1
2
1
B09-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-KHÁI QUÁ CẢM ỨNG VÀ CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT
1
1
1
B10-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Cảm ứng ở động vật
1
1
2
B11-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Tập tính ở động vật
1
1
1
B12-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
1
1
1
B13-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh trưởng và phát triển ở động vật
1
1
1
B14-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh sản ở thực vật
1
1
1
B15-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh sản ở động vật
1
1
0
B16-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Thực hành thí nghiệm
1
1
1

B01- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT- CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN
1
2
22
B02- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT. CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 2 CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
1
2
5
B03- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT-CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 3: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN BANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA XÔ VIẾT LIÊN XÔ
1
1
3
B04- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 2. CNXH TỪ 1917 ĐẾN NAY - SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
1
3
4
B05- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
1
3
2
B06- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á(TIẾP)
1
3
4
B07- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945)
1
1
4
B08- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945) (tiếp)
1
3
5
B09- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (trước năm 1858)
1
1
7
B10- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (trước năm 1858) (tiếp)
1
1
4
B11- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 6: LỊCH SỬ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG
1
2
2
B12. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT. CÂU HỎI TỔNG ÔN LỚP 11
1
2
2
B13. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 10 (THẦY XUÂN).LT. TỔNG ÔN LÝ THUYẾT LỊCH SỬ 10
1
1
3
B14. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 10 (THẦY XUÂN).LT. TỔNG ÔN LÝ THUYẾT LỊCH SỬ 10 (Tiếp)
1
1
1

B01. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1
1
14
B02. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ ĐÔNG NAM Á
1
1
3
B03. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á
1
1
3
B04. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, DÂN CƯ HOA KÌ
1
1
9
B05. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ HOA KÌ
1
1
6
B06.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ LIÊN BANG NGA
1
1
4
B07.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ LIÊN BANG NGA
1
1
2
B08.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ NHẬT BẢN
1
1
3
B09.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ NHẬT BẢN
1
1
5
B10.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC
1
1
3
B11.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ TRUNG QUỐC
1
1
2
B12.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - CỘNG HÒA NAM PHI
1
1
1
B13.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - MỘT SỐ VẤN ĐỀ KT - XH
1
1
1
B14.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KHU VỰC MỸ LATINH
1
1
1
B15.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - LIÊN MINH CHÂU ÂU
1
1
2

SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - TOÁN HỌC
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - VĂN HỌC VÀ NGÔN NGỮ
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - TIẾNG ANH
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - KHTN
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - KHXH
1

LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 1
1
1
39
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 2
1
1
31
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 3
1
25
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 4: CỰC TRỊ HÀM HỢP KHÔNG CHỨA M
1
9
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 5: CỰC TRỊ HÀM CHƯA THAM SỐ M
1
1
1

LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 1
1
1
23

CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 1
1
1
62
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 2
1
1
38
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 3
1
30
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 4 - xử lý các bài toán mũ và loga nâng cao
1
15
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 5 - Bổ trợ casio trong xác suất - thống kê
1
6
Khoá học liên quan