phonezalo
Sách - Luyện đề thực chiến Đánh giá năng lực HSA - Phần Định lượng
Giới thiệu khóa học

Bộ video lời giải kèm với những học sinh mua bộ sách luyện đề HSA

Nội dung khoá học

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 01 - Định lượng)free
1
13806
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 01 - Định lượng)free
1
6054
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 01 - Định lượng)
1
5772
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 01 - Định lượng)
1
4667
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 01 - Định lượng)
1
3931

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 02 - Định lượng)
1
2660
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 02 - Định lượng)
1
2072
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 02 - Định lượng)
1
3069
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 02 - Định lượng)
1
5385
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 02 - Định lượng)
1
3124

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 03 - Định lượng)
1
3163
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 03 - Định lượng)
1
2379
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 03 - Định lượng)
1
3330
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 03 - Định lượng)
1
2485
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 03 - Định lượng)
1
2744

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 04 - Định lượng)
1
1190
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 04 - Định lượng)
1
1203
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 04 - Định lượng)
1
1779
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 04 - Định lượng)
1
1286
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 04 - Định lượng)
1
1602

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 05 - Định lượng)
1
1675
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 05 - Định lượng)
1
1628
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 05 - Định lượng)
1
1438
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 05 - Định lượng)
1
1299
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 05 - Định lượng)
1
1171

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 06 - Định lượng)
1
1614
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 06 - Định lượng)
1
1315
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 06 - Định lượng)
1
1138
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 06 - Định lượng)
1
873
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 06 - Định lượng)
1
828

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 07 - Định lượng)
1
878
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 07 - Định lượng)
1
1170
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 07 - Định lượng)
1
835
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 07 - Định lượng)
1
937
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 07 - Định lượng)
1
633

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 08 - Định lượng)
1
654
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 08 - Định lượng)
1
776
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 08 - Định lượng)
1
925
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 08 - Định lượng)
1
743
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 08 - Định lượng)
1
719

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 09 - Định lượng)
1
711
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 09 - Định lượng)
1
759
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 09 - Định lượng)
1
586
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 09 - Định lượng)
1
465
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 09 - Định lượng)
1
426

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 10 - Định lượng)
1
674
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 10 - Định lượng)
1
571
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 10 - Định lượng)
1
522
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 10 - Định lượng)
1
545
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 10 - Định lượng)
1
453

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 11 - Định lượng)
1
408
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 11 - Định lượng)
1
411
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 11 - Định lượng)
1
447
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 11 - Định lượng)
1
367
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 11 - Định lượng)
1
387

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 12 - Định lượng)
1
388
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 12 - Định lượng)
1
448
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 12 - Định lượng)
1
427
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 ((Đề 12 - Định lượng)
1
349
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 12 - Định lượng)
1
285

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 13 - Định lượng)
1
365
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 13 - Định lượng)
1
357
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 13 - Định lượng)
1
320
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 13 - Định lượng)
1
262
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 13 - Định lượng)
1
211

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 14 - Định lượng)
1
326
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 14 - Định lượng)
1
320
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 14 - Định lượng)
1
342
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 14 - Định lượng)
1
362
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 14 - Định lượng)
1
366

Hướng dẫn đáp án câu 1-10 (Đề 15 - Định lượng)
1
283
Hướng dẫn đáp án câu 11-20 (Đề 15 - Định lượng)
1
305
Hướng dẫn đáp án câu 21-30 (Đề 15 - Định lượng)
1
404
Hướng dẫn đáp án câu 31-40 (Đề 15 - Định lượng)
1
287
Hướng dẫn đáp án câu 41-50 (Đề 15 - Định lượng)
1
360
Thông tin giáo viên
teachername
HSA EDUCATION
4.5 xếp hạng giảng viên
15000 học viên
10 khoá học
Khoá học liên quan