phonezalo
QDA02.2K9 Đánh giá năng lực Bộ Quốc Phòng
Giới thiệu khóa học

THÔNG BÁO TUYỂN SINH: TINH HOA HSA - QDA02 XUẤT PHÁT SỚM CÙNG 2009 (Tiếp cận theo chương trình GDPT mới)

HSA Education chính thức khởi động lộ trình ôn thi Đánh giá năng lực HSA QDA cho niên khóa 2027. Đây là giải pháp toàn diện giúp học sinh 2K9 nắm chắc kiến thức, rèn luyện tư duy và tự tin chinh phục các trường Đại học, học viên khối ngành Quân đội

 

 

1. ĐỐI TƯỢNG

  • Học sinh 2K9 trên toàn quốc

2. MỤC TIÊU KHÓA HỌC

  • Nắm trọn kiến thức: Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức nền tảng lớp 10, 11, 12 liên quan đến 4 phần thi: Tư duy định lượng – Tư duy định tính – Khoa học – Tiếng Anh.
  • Rèn luyện kỹ năng: Phát triển tư duy giải quyết vấn đề, kỹ năng làm bài trắc nghiệm và chiến thuật phòng thi.
  • Thực chiến: Làm quen với áp lực thi cử thông qua hệ thống thi thử trên website mô phỏng như thi thật.
  • Kết quả kép: Vừa ôn thi ĐGNL, vừa hỗ trợ đắc lực cho kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2027 (mục tiêu 8+, 9+).

3. NỘI DUNG & LỘ TRÌNH ĐÀO TẠO

Tổng thời lượng: Hơn 379 buổi học chất lượng cao qua zoom và video bài giảng

🔹 Cấu trúc chương trình:

  • Tư duy Định lượng (Toán): 94 buổi Zoom (54 LT + 40 LĐ) + 20 Video luyện đề+ 50 video (nền tảng lớp 10,11 + Kỹ năng casio)
  • Tư duy Định tính (Văn): 55  LT + buổi Zoom (25LT + 30 LĐ) + 20 video luyện đề
  • Tiếng Anh: 55 buổi Zoom (25 LT + 30 LĐ) + 20 video luyện đề
  • Khoa học (Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa): 175 buổi Zoom (75 LT + 75 LĐ) + 10 video luyện đề.
  • Thực chiến: 4 bài khảo sát đầu vào + 22 bài khảo sát chất lượng hàng tháng + 12 bài thi thử thực chiến-mô phỏng như thi thật

🔹 Tiến trình học tập (Cam kết đồng hành đến khi thi xong):

  • Giai đoạn 1: Bổ trợ nền tảng, lấy lại gốc: (Đăng ký khóa – Khai giảng): Học sinh sẽ được vào nhóm lớp riêng, cung cấp các video bổ trợ nền tảng lấy gốc lớp 10,11 và lớp 12. Để có nền tảng tốt nhất khi bắt đầu khóa học
  • Giai đoạn 2: Củng cố kiến thức: (Khai giảng 10/06/2026 – 30/11/2026): Học lý thuyết chuyên đề từ cơ bản lên trọng tâm cho các môn liên quan bài thi HSA - QDA.
  • Giai đoạn 3: Luyện đề tổng hợp QDA: (01/12/2026 – 15/03/2027) Luyện đề tổng hợp 
  • Giai đoạn 4: Luyện đề cấp tốc, thực chiến phòng thi QDA:  (15/03/2027 – 15/06/2027): Luyện đề nâng cao, thi thử thực chiến.

4. HÌNH THỨC HỌC TẬP TỐI ƯU

  • Nền tảng: Học Online trực tiếp qua Zoom (Bản quyền) – Tương tác hai chiều với giáo viên.
  • Thời gian vàng: 21h30 – 23h00 các buổi tối trong tuần.
    • Lợi ích: Không ảnh hưởng lịch học chính khóa, giúp học sinh tối ưu thời gian biểu.
    • Lưu ý: Có ca tăng cường (20h00-21h30) khi vào giai đoạn luyện đề cao điểm.
  • Tiện ích: Có Video xem lại tất cả các buổi học.

5. ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN & THƯƠNG HIỆU

HSA Education tự hào là đơn vị tiên phong và dẫn đầu về luyện thi ĐGNL:

⭐ Về đơn vị triển khai:

  • HSA Education là đơn vị tiên phong và duy nhất triển khai đồng bộ giải pháp cho kì thi ĐGNL & ĐGTD (Khóa học - Học liệu - Tư vấn miễn phí).
  • Đạt giải Sao vàng thương hiệu quốc gia 2024 và Top 10 Thương hiệu dẫn đầu Việt Nam 2025.
  • Hoạt động và đóng góp của HSA Education cho hoạt động giáo dục trực tuyến đã được nhắc đến ở mục tin tức 260 - kênh VTV3 - Đài truyền hình Việt Nam, ngày 17h45 ngày 03/02/2025.

⭐ Về đội ngũ giáo viên:

  • Quy tụ 10 thầy cô từ các Học viên, trường Đại học khối ngành Quân đội và các trường THPT Chuyên tại Hà Nội.

⭐ Về chất lượng và hỗ trợ:

  • Hàng trăm học sinh đạt 100+ đỗ các trường quân đội top đầu (KQH, YQH, NQH, BPH,…) mỗi năm.
  • Hệ thống đề luyện phong phú, biên soạn công phu theo định hướng cấu trúc đề thi ĐGNL Bộ Quốc Phòng QDA năm 2026.
Nội dung khoá học

Đề KSCL Đầu Vào - Tiếng Anh
1
Đề KSCL Đầu Vào - Định Lượng
1
Đề KSCL Đầu Vào - Định Tính
1
Đề KSCL Đầu Vào - Lịch Sử
1
Đề KSCL Đầu Vào - Địa Lí
1
Đề KSCL Đầu Vào - Hóa Học
1
Đề KSCL Đầu Vào - Sinh học
1
Đề KSCL Đầu Vào - Vật lí
1

Đề Hình Học - Bài thi số 01
1
1
38
Đề Đại số - Bài thi số 01
1
1
51
Đề Định Tính - Bài thi số 01
1
1
22
Đề Tiếng Anh - Bài thi số 01
1
1
20

Đề Đại Số - Bài thi số 02
1
1
34
Đề Hình Học - Bài thi số 02
1
1
13
Đề Tiếng Anh - Bài thi số 02
1
1
7
Đề Định Tính - Bài thi số 02
1
1
8

CHUYÊN ĐỀ 1 - QUY TẮC ĐẾM
1
1
558
CHUYÊN ĐỀ 2 - HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
1
1
115
CHUYÊN ĐỀ 3 - GIẢI PT CHỨA CPA VÀ ỨNG DỤNG NHỊ THỨC NEWTON VÀO TÍNH TỔNG
1
1
79
CHUYÊN ĐỀ 4 - TÌM HỆ SỐ CHỨA X TRONG KHAI TRIỂN
1
1
47
CHUYÊN ĐỀ 5 - MỆNH ĐỀ
1
1
16
CHUYÊN ĐỀ 6 - TẬP HỢP
1
1
21
CHUYÊN ĐỀ 7 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỤ - MỐT
1
1
28
CHUYÊN ĐỀ 8 - TRUNG BÌNH - TRUNG VỊ - TỨ PHÂN VỊ - MỐT CỦA BẢNG SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
1
1
19
CHUYÊN ĐỀ 9 - ĐƯỜNG TRÒN
1
1
24
CHUYÊN ĐỀ 10 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1
1
19
CHUYÊN ĐỀ 11 - TẬP XÁC ĐỊNH - TÍNH CHẴN LẺ- CHU KÌ
1
1
13
CHUYÊN ĐỀ 12 - MIN - MAX VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
1
10
CHUYÊN ĐỀ 13 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1
1
7
CHUYÊN ĐỀ 14 - CẤP SỐ CỘNG
1
1
21
CHUYÊN ĐỀ 15 - CẤP SỐ NHÂN
1
1
10
CHUYÊN ĐỀ 16 - ỨNG DỤNG CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN VÀO THỰC TẾ
1
1
9
CHUYÊN ĐỀ 17 - GIỚI HẠN DÃY SỐ
1
1
18
CHUYÊN ĐỀ 18 - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1
1
13
CHUYÊN ĐỀ 19 - TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
1
1
15
CHUYÊN ĐỀ 20 - HÀM SỐ MŨ - LOGARIT
1
1
8
CHUYÊN ĐỀ 21 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
1
1
10
CHUYÊN ĐỀ 22 - PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT CHỨA THAM SỐ M
1
1
9
CHUYÊN ĐỀ 23 - THỰC TẾ LIÊN MÔN ỨNG DỤNG MŨ - LOGARIT
1
1
8
CHUYÊN ĐỀ 24 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1
1
5
CHUYÊN ĐỀ 25 - GÓC - KHOẢNG CÁCH
1
1
8
CHUYÊN ĐỀ 26 - TỔNG ÔN ĐẠI SỐ TỔ HỢP
1
1
4
CHUYÊN ĐỀ 27 - TỔNG ÔN THỐNG KÊ
1
1
4
CHUYÊN ĐỀ 28 - TỔNG ÔN LƯỢNG GIÁC
1
1
6
CHUYÊN ĐỀ 29 - TỔNG ÔN DÃY SỐ CẤP SỐ
1
1
3
CHUYÊN ĐỀ 30 - TỔNG ÔN GIỚI HẠN
1
1
5
CHUYÊN ĐỀ 31 - TỔNG ÔN MŨ LOGARIT
1
1
10

B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P1)
1
4
457
B01.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (P2)
1
151
B02.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1
4
93
B03.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG
1
4
53
B04.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CẤP SỐ NHÂN
1
4
24
B10.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ LIÊN TỤC
1
2
35
B11.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - THỐNG KÊ
1
4
21
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P1)
1
4
17
B12.NT01.HSA.2K9 TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ (P2)
1
7
B13.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - BIẾN CỐ
1
4
17
B14.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
1
4
17
B15.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - LŨY THỪA - LOGARIT
1
4
5
B16.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HÀM SỐ - PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1
4
13
B17.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
1
4
14
B18.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
1
4
11
B19. NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC, GÓC GIỮA ĐƯỜNG VÀ MẶT
1
2
12
B20.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1
2
13
B21.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - KHOẢNG CÁCH
1
3
17
B22.NT01.HSA.2K9.TOÁN HÌNH (THẦY CƯỜNG).LT - THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1
3
19
B23.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
1
4
21
B24.NT01.HSA.2K9. TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. ĐẠO HÀM CẤP 2
1
4
21
B25.NT01.HSA.2K9.TOÁN ĐẠI (THẦY CƯỜNG).LT - ÔN TẬP HỌC KỲ II
1
3
16

HSA LT - Casio - Buổi 2
1
113
HSA LT - Casio - Buổi 1
1
91
HSA LT - Casio - Buổi 3
1
25
HSA LT - Casio - Buổi 4
1
12
HSA LT - Casio - Buổi 5 : Casio trong bài toán tiệm cận
1
22
HSA LT - Casio - Buổi 6 : Tìm GTLN - GTNN
1
23
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m
1
16
HSA LT - Casio - Buổi 7 : Casio trong bài toán cô lập tham số m (tiếp)
1
13
HSA LT - Casio - Buổi 8 : Casio trong bài toán đơn điệu hàm số
1
18
HSA LT - Casio - Buổi 10 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 1)
1
7
HSA LT - Casio - Buổi 11 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 2)
1
5
HSA LT - Casio - Buổi 9
1
6
HSA LT - Casio - Buổi 12 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 3)
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 13 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 4)
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 14 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 5)
1
3
HSA LT - Casio - Buổi 15 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 6)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 16 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 7)
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 17 : Casio chuyên đề nguyên hàm - tích phân (dạng 8)
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 18
1
5
HSA LT - Casio - Buổi 19
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 20
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 21
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 22
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 23
1
0
HSA LT - Casio - Buổi 24
1
4
HSA LT - Casio - Buổi 25
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 26
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 27
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 28
1
1
HSA LT - Casio - Buổi 29
1
2
HSA LT - Casio - Buổi 30
1
5
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 1
1
1
18
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 2
1
1
3
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 3
1
1
3
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 4
1
1
0
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 5
1
1
2
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 6
1
1
1
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 7
1
1
2
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 8
1
1
1
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 9
1
1
1
Bổ trợ kỹ năng Casio - Buổi 10
1
1
11

B01.QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (P1)
1
5
1047
B02. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (P2)
1
5
621
B03.HSA.2K9.Toán đại 12 (Thầy Thắng) LT - TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (P3)
1
6
477
B04. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ
1
6
338
B05. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ (TIẾP)
1
6
452
B06. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - CỰC TRỊ HÀM SỐ (TIẾP 2)
1
6
283
B07. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - GTLN-GTNN
1
5
296
B08. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - GTLN-GTNN (TIẾP)
1
6
196
B09. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
4
174
B10. QDA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ (TIẾP)
1
4
136
B11. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TIỆM CẬN
1
5
163
B12. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - TIỆM CẬN (TT)
1
4
41
B13. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - ỨNG DỤNG HÀM SỐ VÀO BÀI TOÁN THỰC TẾ
4
B14. HSA. 2K9. Toán đại 12 (Thầy Thắng). LT - NGUYÊN HÀM HÀM SỐ CƠ BẢN
4

B01.2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - VECTO VÀ CÁC PHÉP TOÁN (P1)
1
4
604
B02. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN PHẦN 2
1
3
349
B02.2.2K9.Toán hình (Cô Trinh)LT -VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRONG KHÔNG GIAN PHẦN 2.2
1
195
B03. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ
1
3
246
B04. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN PHẦN 1
1
3
280
B05. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN PHẦN II
1
4
213
B06. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 1
1
3
277
B07. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHẦN 2
1
4
199
B08. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG PHẦN I
1
5
182
B09. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG PHẦN II
1
6
143
B10. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG PHẦN III
1
4
65
B11. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHẦN 1
4
B12. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU PHẦN 2
4
B13. 2K9. Toán hình (Cô Trinh) - LT - CÁC BÀI TOÁN CÓ YẾU TỐ THỰC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN ĐT, MP, MC
3

B01.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA 2025
1
1
193
B02.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ
1
1
153
B03.NT01.HSA.2K8. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 1. THƠ (TIẾP)
1
1
84
B04.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - LUYỆN ĐỀ 01
1
2
53
B05.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT
1
3
39
B06.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (TIẾP)
1
1
30
B07.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 2. TRUYỆN VÀ TIỂU THUYẾT (p3)
1
2
26
B08.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 1
1
1
15
B09.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ
1
2
13
B10.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 3. KÝ VÀ TRUYỆN KÝ (TIẾP)
1
2
12
B11.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH
1
1
12
B12.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 4. SÂN KHẤU DÂN GIAN VÀ KỊCH (P2)
1
1
4
B13.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). LĐ - THI THỬ 02
1
1
6
B14.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHỮA THI THỬ + CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN
1
1
7
B15.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (P2)
1
1
4
B16.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 5. VĂN BẢN THÔNG TIN (LUYỆN TẬP ĐỌC HIỂU)
1
1
5
B17.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1
1
4
B18.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH).LĐ - THI THỬ 03
1
1
2
B19.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
3
B20.NT01.HSA.2K9. VĂN HỌC (THẦY LINH). CHUYÊN ĐỀ 6. VĂN BẢN NGHỊ LUẬN (TIẾP)
1
1
1
B21.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH).LUYỆN TẬP VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1
1
2
B22.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). LT. THI THỬ ĐỊNH KÌ CÁC CHUYÊN ĐỀ P1
1
2
7
B23.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). LT.THI THỬ CHUYÊN ĐỀ P2
1
6
B24.NT01.HSA.2K9.VĂN HỌC (THẦY LINH). HỌC PHẦN TIẾNG VIỆT (BPTT)
1
13

HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) - Chữa đề minh họa, đề thi thử 2025
1
4
136
HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ
1
2
179
HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (2)
1
158
HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ trung đại
1
1
109
HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Thơ (3) - Thơ mới
1
94
Buổi 6: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề thơ - luyện tập
1
1
74
Buổi 7: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề thơ - luyện tập (tiếp)
1
51
Buổi 8: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề truyện
1
1
66
Buổi 9: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Truyện (tiếp 2)
1
54
Buổi 10: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chuyên đề Truyện (tiếp 3)
1
36
Buổi 11: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chữa đề kiểm tra định kì (P1)
1
21
Buổi 12: HSA.2K9. Tư duy định tính (Thầy Linh) Chữa đề kiểm tra định kì (P2)
1
0

B01.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - ĐỀ THI MINH HOẠ HSA + TỪ VỰNG
1
3
112
B02.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG +THÌ ĐỘNG TỪ (P1)
1
2
67
B03.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P2)
1
2
33
B04.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P3)
1
2
23
B05.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 1 + THÌ ĐỘNG TỪ (P4)
1
3
28
B06.NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT
1
2
16
B07 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P2)
1
2
10
B08 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + CÂU TƯỜNG THUẬT (P3)
1
3
6
B09 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
1
2
11
B10 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 2 + DANH ĐỘNG TỪ/ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (P2)
1
2
3
B11 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 +CÂU ĐIỀU KIỆN
1
2
6
B12 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU ĐIỀU KIỆN (P2)
1
2
5
B13 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 + CÂU GIẢ ĐỊNH
1
2
4
B14 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ BỊ ĐỘNG
1
1
4
B15 - NT01.HSA.2K9. TIẾNG ANH (THẦY ĐỨC).LT - TỪ VỰNG UNIT 3 - THỂ SAI KHIẾN
1
2
4
B16 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
2
2
B17 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
2
B18 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1
1
2
B19 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). LT - UNIT4 + Mệnh đề trang ngữ
1
2
2
B20 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U4 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
1
3
B21 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
2
8
B22 - NT01.HSA.2K9.TIẾNG ANH(THẦY ĐỨC). U5 + MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ
1
1
12

B01.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Chữa đề minh họa HSA 2025
1
2
80
B02.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Unit 1 + Sự phối hợp thì
1
2
81
B03.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Unit 1 + HW2
1
2
65
B04.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Unit 1 + Sự hòa hợp chủ
1
2
55
B05.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1
2
74
B06.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1
2
43
B07.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1
2
23
B08.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1
2
34
B09.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1
2
25
B10.2K9.Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Thể bị động
1
2
22
B11. 2K9. Tiếng Anh (Thầy Đức) LT - Thể bị động (Tiếp)
1
2
4

B01 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11
1
3
33
B02 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LÝ 11 (P2)
1
2
5
B03 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG 3 LÝ 11 (P3)
1
2
1
B04 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
1
1
1
B05 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN TRƯỜNG
1
1
0
B06 - NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP ĐIỆN TRƯỜNG
1
0
B07-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11(THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN TÍCH
1
1
0
B08-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - BUỔI 4. THẾ NĂNG ĐIỆN & BÀI 5. ĐIỆN THẾ (P1)
1
1
0
B09-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN THẾ & ĐỀ GIỮA KỲ II
1
4
0
B10-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - TỤ ĐIỆN & ĐỀ GIỮA KỲ II
1
3
0
B11-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - CHƯƠNG 4: CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
1
2
0
B12-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ĐIỆN TRỞ, ĐỊNH LUẬT OHM
1
2
0
B13-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - NGUỒN ĐIỆN
1
1
1
B14-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP HK2
1
1
0
B15-NT01.HSA.2K9. VẬT LÝ 11 (THẦY ĐƯỢC) - ÔN TẬP HK2 (TIẾP)
1
1
3

B01-NT01.HSA.2K9.SINH HỌC 11(Thầy Lộc) - Trao đổi nước và khoáng
1
1
9
B02-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Quang hợp
1
1
0
B03-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hô hấp ở thực vật
1
1
0
B04-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tiêu hóa động vật
1
1
0
B05-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ hô hấp ở động vật
1
1
0
B06-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ tuần hoàn động vật
1
1
1
B07-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Hệ miễn dịch
1
2
0
B08-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Bài tiết và cân bằng nội môi
1
2
0
B09-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-KHÁI QUÁ CẢM ỨNG VÀ CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT
1
1
0
B10-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Cảm ứng ở động vật
1
1
0
B11-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Tập tính ở động vật
1
1
0
B12-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
1
1
0
B13-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh trưởng và phát triển ở động vật
1
1
0
B14-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh sản ở thực vật
1
1
0
B15-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Sinh sản ở động vật
1
1
0
B16-NT01.HSA.2K9.SINHHOC11(Thầy Lộc)-Thực hành thí nghiệm
1
1
1

B01.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - TỔNG ÔN KIẾN THỰC HK1
1
2
30
B02.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - KIẾN THỨC NỀN TẢNG HÓA HỌC
1
3
21
B03.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG).LĐ - NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
1
1
5
B04.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - OXI HÓA KHỬ
1
2
3
B05.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - LIÊN KẾT HÓA HỌC
1
1
2
B06.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P1)
1
2
3
B07.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HYDROCARBON NO VÀ KHÔNG NO (P2)
1
2
0
B08.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1
2
0
B09.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HẰNG SỐ CÂN BẰNG
1
2
0
B10.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - HẰNG SỐ CÂN BẰNG (TIẾP)
1
1
1
B11.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ALCOHOL PHENOL
1
2
1
B12.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ALCOHOL PHENOL (TIẾP)
1
1
2
B13.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - BÀI THỰC TẾ ALCOHOL
1
2
0
B14.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - TỔNG ÔN ACID, ALDEHYDE, KETONE
1
1
1
B15.NT01.HSA.2K9. HÓA HỌC (THẦY THẮNG) - DẠNG BÀI HỮU CƠ HAY GẶP
1
2
6

B01- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT- CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÁCH MẠNG TƯ SẢN
1
2
16
B02- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT. CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 2 CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
1
2
5
B03- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT-CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN - BÀI 3: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN BANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA XÔ VIẾT LIÊN XÔ
1
1
5
B04- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 2. CNXH TỪ 1917 ĐẾN NAY - SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
1
3
5
B05- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á
1
3
2
B06- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 3: QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á(TIẾP)
1
3
2
B07- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945)
1
1
3
B08- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 4: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC 1945) (tiếp)
1
3
0
B09- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (trước năm 1858)
1
1
1
B10- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (trước năm 1858) (tiếp)
1
1
0
B11- NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT - CHỦ ĐỀ 6: LỊCH SỬ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG
1
2
0
B12. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 11 (THẦY XUÂN).LT. CÂU HỎI TỔNG ÔN LỚP 11
1
2
1
B13. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 10 (THẦY XUÂN).LT. TỔNG ÔN LÝ THUYẾT LỊCH SỬ 10
1
1
0
B14. NT01.HSA.2K9. LỊCH SỬ 10 (THẦY XUÂN).LT. TỔNG ÔN LÝ THUYẾT LỊCH SỬ 10 (Tiếp)
1
1
1

B01. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1
1
13
B02. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ ĐÔNG NAM Á
1
1
5
B03. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á
1
1
3
B04. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, DÂN CƯ HOA KÌ
1
1
1
B05. NT01. HSA. 2K9. ĐỊA LÝ (CÔ DUNG)- KINH TẾ HOA KÌ
1
1
0
B06.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ LIÊN BANG NGA
1
1
1
B07.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ LIÊN BANG NGA
1
1
0
B08.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ NHẬT BẢN
1
1
0
B09.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ NHẬT BẢN
1
1
0
B10.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC
1
1
0
B11.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KINH TẾ TRUNG QUỐC
1
1
0
B12.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - CỘNG HÒA NAM PHI
1
1
0
B13.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - MỘT SỐ VẤN ĐỀ KT - XH
1
1
0
B14.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - KHU VỰC MỸ LATINH
1
1
1
B15.NT01.HSA.2K9_ĐỊA LÝ (CÔ DUNG) - LIÊN MINH CHÂU ÂU
1
1
1

KHAI GIẢNG HỌC SINH (10/6)
1
82

SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - TOÁN HỌC
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - VĂN HỌC VÀ NGÔN NGỮ
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - TIẾNG ANH
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - KHTN
1
SÁCH TỔNG ÔN LÍ THUYẾT - KHXH
1

LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 1
1
1
11
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 2
1
1
5
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 3
1
5
LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 4: CỰC TRỊ HÀM HỢP KHÔNG CHỨA M
1
1

LẤY GỐC - TOÁN - THẦY HẬU - BUỔI 1
1
1
8

CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 1
1
1
28
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 2
1
1
5
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 3
1
4
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 4 - xử lý các bài toán mũ và loga nâng cao
1
0
CASIO - TOÁN - THẦY ĐẠT - BUỔI 5 - Bổ trợ casio trong xác suất - thống kê
1
0
Khoá học liên quan